добре́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подобре́тьtrở nên tốt bụng hơn; trở nên tốt bụng hơn, béo ra, lên cânраздобре́тьđẫy ra, béo ra, mập ra, phát phì
Nghĩa
- Tốt bụng hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | добре́ю |
| ты | добре́ешь |
| он / она / оно | добре́ет |
| мы | добре́ем |
| вы | добре́ете |
| они | добре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добре́л |
| Giống cái | добре́ла |
| Giống trung | добре́ло |
| Số nhiều | добре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добре́й |
| Số nhiều | добре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | добре́ющий | добре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | добре́я | добрев, добревши |
Ví dụ
- добреть к кому-л.[trở lên] tốt bụng hơn đối với ai