убира́ть убирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thu hoạch
  2. cất đi
  3. dọn dẹpприбираться
  4. lấy đi, dọn đi
  5. dọn dẹp, trang tríMain meaning, see analysis of occurrence at dict.cc.

Chia động từ

Hiện tại
яубира́ю
тыубира́ешь
он / она / оноубира́ет
мыубира́ем
выубира́ете
ониубира́ют
Quá khứ
Giống đựcубира́л
Giống cáiубира́ла
Giống trungубира́ло
Số nhiềuубира́ли
Mệnh lệnh
Số ítубира́й
Số nhiềuубира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngубира́ющийубира́вший
Bị độngубира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từубира́яубирав, убиравши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa