прибра́ть прибрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dọn đi, cất đi (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
  2. dọn dẹp, sắp xếp
  3. chiếm lấy (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Chia động từ

Tương lai
яприберу́
тыприберёшь
он / она / оноприберёт
мыприберём
выприберёте
ониприберу́т
Quá khứ
Giống đựcприбра́л
Giống cáiприбрала́
Giống trungприбра́ло
Số nhiềuприбра́ли
Mệnh lệnh
Số ítприбери́
Số nhiềuприбери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прибра́вший
Bị động—при́бранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прибра́в, прибравши

Từ liên quan