убо́рка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- quét dọn, dọn dẹp, thu dọn, thu xếp trật tự, xếp đặt ngăn nắp, dọnпомещенияsự
- thu hoạch, gặt hái, gặtурожаяsự, vụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | убо́рка | убо́рки |
| Sinh cách | убо́рки | убо́рок |
| Tặng cách | убо́рке | убо́ркам |
| Đối cách | убо́рку | убо́рки |
| Công cụ cách | убо́ркой, убо́ркою | убо́рками |
| Giới cách | убо́рке | убо́рках |
Ví dụ
- уборка комнаты[sự] quét dọn phòng, dọn buồng
Từ liên quan
убра́тьthu hoạch; cất điубира́тьсяthu dọn, dọn dẹp. quét dọn, thu xếp trật tự, xếp đặt ngăn nắp; đi khỏi, ra khỏi, cút khỏi, cút đi, xéo điубра́тьсяdọn dẹp; biến điубо́рочныйThu hoạch, gặt háiубо́рщикngười dọn dẹp, người vệ sinh, bảo vệ, nhân viên vệ sinhубо́рнаяNhà xí, nhà vệ sinh, nhà tiêu, hố xí, chuồng tiêu, cầu tiêuубощица
