уби́йство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giết ngườiдействие по значению гл. убивать I 1.
- vụ giết ngườiдействие по значению гл. убивать I 1.
- vụ ám sátдействие по значению гл. убивать I 1.
- ám sátдействие по значению гл. убивать I 1.
- Giết người, sát nhân, án mạngvụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уби́йство | уби́йства |
| Sinh cách | уби́йства | уби́йств |
| Tặng cách | уби́йству | уби́йствам |
| Đối cách | уби́йство | уби́йства |
| Công cụ cách | уби́йством | уби́йствами |
| Giới cách | уби́йстве | уби́йствах |
Ví dụ
- непредумышленное убийствоюр. — [vụ, tội, sự] ngộ sát
Từ liên quan
убива́тьgiết; Giết chết, giết, giết hại, sát hại, hạ sát, diệt, khửуби́йцаKẻ giết người, tên sát nhân, tên hung thủ, thích kháchсамоуби́йствоtự sát; Tự sát, tự tử, tự tận, tự vẫnуби́йственныйtàn khốc, khốc, khốc liệt, nguy hại; vô cùng tai hại, rất nguy hại, không chịu đượcбратоуби́йствоGiết anh emотцеуби́йствоtội giết cha, án giết chaцареуби́йствоGiết vua, thí nghịch

