убива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уби́тьgiết
Nghĩa
- giếtлишать жизни
- Giết chết, giết, giết hại, sát hại, hạ sát, diệt, khử
- thịtразг.
- tàn sát, làm cỏо массовых убиствах
- tôi cũng không thể nào hiểu được!, chịu thôi, tôi không tài nào hiểu nổi!chếtУбей не пойму! làm gì thì làm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убива́ю |
| ты | убива́ешь |
| он / она / оно | убива́ет |
| мы | убива́ем |
| вы | убива́ете |
| они | убива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убива́л |
| Giống cái | убива́ла |
| Giống trung | убива́ло |
| Số nhiều | убива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убива́й |
| Số nhiều | убива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убива́ющий | убива́вший |
| Bị động | убива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убива́я | убивав, убивавши |
Ví dụ
- убивать надеждуlàm tiêu tan hy vọng
- убивать всё живое в чём-л.giết chết (hủy diệt) tất cả sức sống trong cái gì
- убивать времяgiết thì giờ
