убежда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thuyết phục, làm cho... tinуверять в чём-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убежда́ю |
| ты | убежда́ешь |
| он / она / оно | убежда́ет |
| мы | убежда́ем |
| вы | убежда́ете |
| они | убежда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убежда́л |
| Giống cái | убежда́ла |
| Giống trung | убежда́ло |
| Số nhiều | убежда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убежда́й |
| Số nhiều | убежда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убежда́ющий | убежда́вший |
| Bị động | убежда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убежда́я | убежда́в, убеждавши |
