убеди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tin chắcувериться
- xác minhпроверить для надёжности, удостовериться
- kiểm tra cho chắcпроверить для надёжности, удостовериться
- tin chắc, kiểm tra cho chắc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | убежу́сь |
| ты | убеди́шься |
| он / она / оно | убеди́тся |
| мы | убеди́мся |
| вы | убеди́тесь |
| они | убедя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убеди́лся |
| Giống cái | убеди́лась |
| Giống trung | убеди́лось |
| Số nhiều | убеди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убеди́сь |
| Số nhiều | убеди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | убеди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | убеди́вшись, убедя́сь |
