убеди́тельный
tính từ
Nghĩa
- có sức thuyết phục
- thuyết phục
- có lý lẽ xác đáng, có sức thuyết phục, đáng tin, làm phải tin, hiển nhiên, xác đáng, xác thựcдоказательный
- khẩn khoản, thiết tha, tha thiếtнастоятельный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | убеди́тельный | убеди́тельное | убеди́тельная | убеди́тельные |
| Sinh cách | убеди́тельного | убеди́тельного | убеди́тельной | убеди́тельных |
| Tặng cách | убеди́тельному | убеди́тельному | убеди́тельной | убеди́тельным |
| Đối cách | убеди́тельный, убеди́тельного | убеди́тельное | убеди́тельную | убеди́тельные, убеди́тельных |
| Công cụ cách | убеди́тельным | убеди́тельным | убеди́тельной, убеди́тельною | убеди́тельными |
| Giới cách | убеди́тельном | убеди́тельном | убеди́тельной | убеди́тельных |
| Dạng ngắn | убеди́телен | убеди́тельно | убеди́тельна | убеди́тельны |
So sánh hơn убеди́тельнее
So sánh nhất убеди́тельнейший
Ví dụ
- убедительные фактыsự việc rõ ràng (xác thực), chứng cớ hiển nhiên (xác đáng)
- убедительный тонgiọng nói có sức thuyết phục
- его слова очень убедительныйыlời lẽ của anh ấy rất có sức thuyết phục