убеди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thuyết phục
- thuyết phục, động viên
- thuyết phục được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | убежу́ |
| ты | убеди́шь |
| он / она / оно | убеди́т |
| мы | убеди́м |
| вы | убеди́те |
| они | убедя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убеди́л |
| Giống cái | убеди́ла |
| Giống trung | убеди́ло |
| Số nhiều | убеди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убеди́ |
| Số nhiều | убеди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | убеди́вший |
| Bị động | — | убеждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | убеди́в, убеди́вши |
