тще́тно тщетно

trạng từ

Nghĩa

  1. Uổng công, phí công, hoài công, vô ích, vô bổ

Ví dụ

  • тщетно ждать
    uổng công (phí công, hoài công) chờ đợi, đợi uổng công (vô ích), chờ hết nước hết cái

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

тще́тный тщетный

tính từ

Nghĩa

  1. uổngне приносящий желаемого результата
  2. vô íchне приносящий желаемого результата
  3. Uổng công, phí công, hoài công, vô ích, vô bổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтще́тныйтще́тноетще́тнаятще́тные
Sinh cáchтще́тноготще́тноготще́тнойтще́тных
Tặng cáchтще́тномутще́тномутще́тнойтще́тным
Đối cáchтще́тный, тще́тноготще́тноетще́тнуютще́тные, тще́тных
Công cụ cáchтще́тнымтще́тнымтще́тной, тще́тноютще́тными
Giới cáchтще́тномтще́тномтще́тнойтще́тных
Dạng ngắnтще́тентще́тнотще́тнатще́тны
So sánh hơn тще́тнее

Ví dụ

  • тщетные надежды
    những hy vọng uổng công (hoài công, vô ích, vô bổ)

Từ phái sinh