тще́тный
tính từ
Nghĩa
- uổngне приносящий желаемого результата
- vô íchне приносящий желаемого результата
- Uổng công, phí công, hoài công, vô ích, vô bổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тще́тный | тще́тное | тще́тная | тще́тные |
| Sinh cách | тще́тного | тще́тного | тще́тной | тще́тных |
| Tặng cách | тще́тному | тще́тному | тще́тной | тще́тным |
| Đối cách | тще́тный, тще́тного | тще́тное | тще́тную | тще́тные, тще́тных |
| Công cụ cách | тще́тным | тще́тным | тще́тной, тще́тною | тще́тными |
| Giới cách | тще́тном | тще́тном | тще́тной | тще́тных |
| Dạng ngắn | тще́тен | тще́тно | тще́тна | тще́тны |
So sánh hơn тще́тнее
Ví dụ
- тщетные надеждыnhững hy vọng uổng công (hoài công, vô ích, vô bổ)