напра́сно
trạng từ
Nghĩa
- vô ích, không cần thiết, bằng thừaзряmột cách
Ví dụ
- напрасно вы ему рассказалиanh kể với nó thật là không cần thiết
- напрасно!bậy thật!, đánh lẽ không nên thế!
- всё было напрасноmọi cố gắng đều hoài công (vô ích, vô hiệu, chẳng ăn thua gì)
