трусы́
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Quần đùi, quần xà lỏn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | трусы́ |
| Sinh cách | — | трусо́в |
| Tặng cách | — | труса́м |
| Đối cách | — | трусы́ |
| Công cụ cách | — | труса́ми |
| Giới cách | — | труса́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | трусы́ |
| Sinh cách | — | трусо́в |
| Tặng cách | — | труса́м |
| Đối cách | — | трусы́ |
| Công cụ cách | — | труса́ми |
| Giới cách | — | труса́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тру́с | тру́сы |
| Sinh cách | тру́са | тру́сов |
| Tặng cách | тру́су | тру́сам |
| Đối cách | тру́са | тру́сов |
| Công cụ cách | тру́сом | тру́сами |
| Giới cách | тру́се | тру́сах |