труси́ха трусиха

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. Người đàn bà nhát gan, cô gái nhút nhát, kẻ hèn nhát, kẻ ươn hènthông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтруси́хатруси́хи
Sinh cáchтруси́хитруси́х
Tặng cáchтруси́хетруси́хам
Đối cáchтруси́хутруси́х
Công cụ cáchтруси́хой, труси́хоютруси́хами
Giới cáchтруси́хетруси́хах