труси́ха
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Người đàn bà nhát gan, cô gái nhút nhát, kẻ hèn nhát, kẻ ươn hènthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | труси́ха | труси́хи |
| Sinh cách | труси́хи | труси́х |
| Tặng cách | труси́хе | труси́хам |
| Đối cách | труси́ху | труси́х |
| Công cụ cách | труси́хой, труси́хою | труси́хами |
| Giới cách | труси́хе | труси́хах |