Nghĩa
- huyênh hoangхвастливо
- kêu vang, réиздавать звуки
- rêu raoзлорадно
- Thổi
- thổi kènВподавать сигнал
- thổi vang, thổi vang lên, thổiзвучать
- đồn ầm lên, làm rùm beng, loan truyền inh ỏiо П.разглашатьперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | трублю́ |
|---|
| ты | труби́шь |
|---|
| он / она / оно | труби́т |
|---|
| мы | труби́м |
|---|
| вы | труби́те |
|---|
| они | трубя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | труби́л |
|---|
| Giống cái | труби́ла |
|---|
| Giống trung | труби́ло |
|---|
| Số nhiều | труби́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | труби́ |
|---|
| Số nhiều | труби́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | трубя́щий | труби́вший |
|---|
| Bị động | трубимый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | трубя́ | трубив, трубивши |
|---|