раструби́ть раструбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. loan tin, loan tin khắp nơi

Chia động từ

Tương lai
яраструблю́
тыраструби́шь
он / она / онораструби́т
мыраструби́м
выраструби́те
онираструбя́т
Quá khứ
Giống đựcраструби́л
Giống cáiраструби́ла
Giống trungраструби́ло
Số nhiềuраструби́ли
Mệnh lệnh
Số ítраструби́
Số nhiềuраструби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раструби́вший
Bị động—растру́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раструби́в, раструбивши