раструби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- loan tin, loan tin khắp nơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раструблю́ |
| ты | раструби́шь |
| он / она / оно | раструби́т |
| мы | раструби́м |
| вы | раструби́те |
| они | раструбя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раструби́л |
| Giống cái | раструби́ла |
| Giống trung | раструби́ло |
| Số nhiều | раструби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раструби́ |
| Số nhiều | раструби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раструби́вший |
| Bị động | — | растру́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раструби́в, раструбивши |