тре́звость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- không rượu chè, kiêng rượuвоздержаниеsự
- Không say, tỉnh
- — tỉnh táo, sáng suốtвзглядов и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тре́звость | — |
| Sinh cách | тре́звости | — |
| Tặng cách | тре́звости | — |
| Đối cách | тре́звость | — |
| Công cụ cách | тре́звостью | — |
| Giới cách | тре́звости | — |
Ví dụ
- трезвость умаđầu óc tỉnh táo