трезве́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tỉnh rượu, hết say
- tỉnh táo ra, tỉnh raперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трезве́ю |
| ты | трезве́ешь |
| он / она / оно | трезве́ет |
| мы | трезве́ем |
| вы | трезве́ете |
| они | трезве́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трезве́л |
| Giống cái | трезве́ла |
| Giống trung | трезве́ло |
| Số nhiều | трезве́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трезве́й |
| Số nhiều | трезве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трезве́ющий | трезве́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трезве́я | трезвев, трезвевши |