тра́тящий тратящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chi tiêu, đang tiêu dùng, đang sử dụng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтра́тящийтра́тящеетра́тящаятра́тящие
Sinh cáchтра́тящеготра́тящеготра́тящейтра́тящих
Tặng cáchтра́тящемутра́тящемутра́тящейтра́тящим
Đối cáchтра́тящего, тра́тящийтра́тящеетра́тящуютра́тящих, тра́тящие
Công cụ cáchтра́тящимтра́тящимтра́тящей, тра́тящеютра́тящими
Giới cáchтра́тящемтра́тящемтра́тящейтра́тящих

тра́тить тратить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dùng, sử dụng, tiêu dùngиспользовать
  2. Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài

Chia động từ

Hiện tại
ятра́чу
тытра́тишь
он / она / онотра́тит
мытра́тим
вытра́тите
онитра́тят
Quá khứ
Giống đựcтра́тил
Giống cáiтра́тила
Giống trungтра́тило
Số nhiềuтра́тили
Mệnh lệnh
Số ítтра́ть
Số nhiềuтра́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтра́тящийтра́тивший
Bị độngтра́тимыйтра́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтра́тятра́тив, тративши

Ví dụ

  • тратить напрасно
    tiêu hoang, xài phí, phung phí
  • не тратить слов
    không phí lời, không tốn lời

Từ liên quan