тра́тимый
tính từ
Nghĩa
- có thể tiêu thụ, có thể chi tiêu, có thể sử dụng hết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тра́тимый | тра́тимое | тра́тимая | тра́тимые |
| Sinh cách | тра́тимого | тра́тимого | тра́тимой | тра́тимых |
| Tặng cách | тра́тимому | тра́тимому | тра́тимой | тра́тимым |
| Đối cách | тра́тимого, тра́тимый | тра́тимое | тра́тимую | тра́тимых, тра́тимые |
| Công cụ cách | тра́тимым | тра́тимым | тра́тимой, тра́тимою | тра́тимыми |
| Giới cách | тра́тимом | тра́тимом | тра́тимой | тра́тимых |
| Dạng ngắn | тратим | тратимо | тратима | тратимы |