то́нко
trạng từ
Nghĩa
- Mỏng, mảnh
- tinh vi, tinh tế, tinh tường, sâu sắcутончённоmột cách
Ví dụ
- тонко нарезанный[đã] thái mỏng, thái mỏng tanh
- тонко очиненныйvót nhọn, gọt nhọn
- тонко подмечать что-л.nhận xét tinh vi (tinh tế, sâu sắc) điều gì, nhận xét cái gì một cách tinh vi (tinh tế, sâu sắc)