техноло́гия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- công nghệ
- Kỹ thuật học, công nghệhọc
- quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệсовокупность операций
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | техноло́гия | техноло́гии |
| Sinh cách | техноло́гии | техноло́гий |
| Tặng cách | техноло́гии | техноло́гиям |
| Đối cách | техноло́гию | техноло́гии |
| Công cụ cách | техноло́гией, техноло́гиею | техноло́гиями |
| Giới cách | техноло́гии | техноло́гиях |
Ví dụ
- технология производстваquy trình kỹ thuật sản xuất
Từ liên quan
техни́ческийKỹ thuậtте́хникаKỹ thuật; kỹ thuậtте́хникkỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật trung cấp; Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật, người làm công tác kỹ thuậtтехнологи́ческийKỹ nghệ học, công nghệ học, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ, quá trình sản xuấtте́хникумTrường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp


