те́хник техник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật trung cấpсо средним техническим образованием
  2. Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật, người làm công tác kỹ thuật

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́хникте́хники
Sinh cáchте́хникате́хников
Tặng cáchте́хникуте́хникам
Đối cáchте́хникате́хников
Công cụ cáchте́хникомте́хниками
Giới cáchте́хникете́хниках

Ví dụ

  • зубной техник
    chuyên viên làm răng giả

Từ liên quan

те́хника техника

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Kỹ thuật
  2. kỹ thuậtприёмы исполнения
  3. nghệ thuậtмастерство
  4. phương tiện kỹ thuật, máy móc, thiết bị, kỹ thuậtоборудованиеtrang bị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́хникате́хники
Sinh cáchте́хниките́хник
Tặng cáchте́хникете́хникам
Đối cáchте́хникуте́хники
Công cụ cáchте́хникой, те́хникоюте́хниками
Giới cáchте́хникете́хниках

Ví dụ

  • передовая техника
    kỹ thuật tiên tiến
  • овладеть техникаой
    nắm vững kỹ thuật
  • техника ночного полёта
    kỹ thuật bay đêm

Từ liên quan