те́хник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật trung cấpсо средним техническим образованием
- Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật, người làm công tác kỹ thuật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́хник | те́хники |
| Sinh cách | те́хника | те́хников |
| Tặng cách | те́хнику | те́хникам |
| Đối cách | те́хника | те́хников |
| Công cụ cách | те́хником | те́хниками |
| Giới cách | те́хнике | те́хниках |
Ví dụ
- зубной техникchuyên viên làm răng giả
