сце́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cảnh, cảnh tượngэпизод
- cảnh, lớpчасть действия
- sân khấuтеатральные подмостки, театр
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сце́на | сце́ны |
| Sinh cách | сце́ны | сце́н |
| Tặng cách | сце́не | сце́нам |
| Đối cách | сце́ну | сце́ны |
| Công cụ cách | сце́ной, сце́ною | сце́нами |
| Giới cách | сце́не | сце́нах |
Ví dụ
- сцена ревностиcảnh ghen tuông
- устроить сцену кому-л.gây sự cãi vã (cãi lẫy, la mắng) với ai
- явиться на сцену, появиться на сценеxuất hiện, ra mắt, xuất hiện trên vũ đài

