сце́на сцена

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cảnh, cảnh tượngэпизод
  2. cảnh, lớpчасть действия
  3. sân khấuтеатральные подмостки, театр

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсце́насце́ны
Sinh cáchсце́нысце́н
Tặng cáchсце́несце́нам
Đối cáchсце́нусце́ны
Công cụ cáchсце́ной, сце́ноюсце́нами
Giới cáchсце́несце́нах

Ví dụ

  • сцена ревности
    cảnh ghen tuông
  • устроить сцену кому-л.
    gây sự cãi vã (cãi lẫy, la mắng) với ai
  • явиться на сцену, появиться на сцене
    xuất hiện, ra mắt, xuất hiện trên vũ đài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa