сцени́ческий
tính từ
Nghĩa
- biểu diễn, sân khấu, nhà hátпринятый на сценеthuộc về
- sân khấuотносящийся к сценеthuộc về
- sân khấu, đóng kịchcó tính chấtперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сцени́ческий | сцени́ческое | сцени́ческая | сцени́ческие |
| Sinh cách | сцени́ческого | сцени́ческого | сцени́ческой | сцени́ческих |
| Tặng cách | сцени́ческому | сцени́ческому | сцени́ческой | сцени́ческим |
| Đối cách | сцени́ческий, сцени́ческого | сцени́ческое | сцени́ческую | сцени́ческие, сцени́ческих |
| Công cụ cách | сцени́ческим | сцени́ческим | сцени́ческой, сцени́ческою | сцени́ческими |
| Giới cách | сцени́ческом | сцени́ческом | сцени́ческой | сцени́ческих |
| Dạng ngắn | сцени́ческ | сцени́ческо | сцени́ческа | сцени́чески |
Ví dụ
- сценическое искусствоnghệ thuật sân khấu
- сценические приёмыnhững thủ pháp sân khấu
- сценическая речьngôn ngữ sân khấu