спра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xoay xở đượcсуметь сделать
- giải quyết được, thành công
- làm đượcсуметь сделать
- ứng phó được
- xoay xở được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спра́влюсь |
| ты | спра́вишься |
| он / она / оно | спра́вится |
| мы | спра́вимся |
| вы | спра́витесь |
| они | спра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спра́вился |
| Giống cái | спра́вилась |
| Giống trung | спра́вилось |
| Số nhiều | спра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спра́вься |
| Số nhiều | спра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спра́вившись, спра́вясь |
