сдю́жить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xoay xở đượcсмочь, суметь
- làm đượcсмочь, суметь
- đối phó được, đảm đương đượcthe task
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сдю́жу |
| ты | сдю́жишь |
| он / она / оно | сдю́жит |
| мы | сдю́жим |
| вы | сдю́жите |
| они | сдю́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сдю́жил |
| Giống cái | сдю́жила |
| Giống trung | сдю́жило |
| Số nhiều | сдю́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сдю́жь |
| Số nhiều | сдю́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сдю́живший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сдю́жив, сдю́живши |