полоу́мие полоумие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. dở hơi, gàn dở, ngông cuồngсумасбродствоsự
  2. Điên cuồng, điên dại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполоу́миеполоу́мия
Sinh cáchполоу́мияполоу́мий
Tặng cáchполоу́миюполоу́миям
Đối cáchполоу́миеполоу́мия
Công cụ cáchполоу́миемполоу́миями
Giới cáchполоу́мииполоу́миях