суди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có tiền ánиметь судимость
- kiện nhau, có việc kiệnс Т
- Kiện tụng, kiện cáo, kiện thưa, thưa kiện, đi kiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сужу́сь |
| ты | су́дишься |
| он / она / оно | су́дится |
| мы | су́димся |
| вы | су́дитесь |
| они | су́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суди́лся |
| Giống cái | суди́лась |
| Giống trung | суди́лось |
| Số nhiều | суди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суди́сь |
| Số nhiều | суди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | судящийся | суди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | судя́сь | судившись |