судья́
danh từđộng vật
Nghĩa
- cầm trịchв спорте
- pháp quanв суде
- quan tài phánв суде
- quan tòaв суде
- thẩm phánв суде
- trọng tàiв спорте
- người xét đoán, người phán xét, người phân xửчеловек, высказывающий какое-л. суждение
- thẩm phán, quan tòa, pháp quan, quan tài phánуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | судья́ | су́дьи |
| Sinh cách | судьи́ | суде́й |
| Tặng cách | судье́ | су́дьям |
| Đối cách | судью́ | суде́й |
| Công cụ cách | судьёй, судьёю | су́дьями |
| Giới cách | судье́ | су́дьях |
Ví dụ
- в этом деле я не судьяtrong việc này tôi không thể là người xét đoán được
- вы мне не судьяanh có phải là quan tòa của tôi đâu?, anh không có quyền phán xét tôi
- народный судьяthẩm phán nhân dân
