суде́йский
tính từ
Nghĩa
- Thẩm phán, quan tòa, tòa án
- trọng tàithuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суде́йский | суде́йское | суде́йская | суде́йские |
| Sinh cách | суде́йского | суде́йского | суде́йской | суде́йских |
| Tặng cách | суде́йскому | суде́йскому | суде́йской | суде́йским |
| Đối cách | суде́йский, суде́йского | суде́йское | суде́йскую | суде́йские, суде́йских |
| Công cụ cách | суде́йским | суде́йским | суде́йской, суде́йскою | суде́йскими |
| Giới cách | суде́йском | суде́йском | суде́йской | суде́йских |
| Dạng ngắn | суде́йск | суде́йско | суде́йска | суде́йски |
Ví dụ
- судейская коллегияhội đồng trọng tài