стыд

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, thèn thẹn, thẹn thẹnчувство неловкости
  2. Xấu hổ, hổ thẹn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсты́дстыды́
Sinh cáchстыда́стыдо́в
Tặng cáchстыду́стыда́м
Đối cáchсты́дстыды́
Công cụ cáchстыдо́мстыда́ми
Giới cáchстыде́стыда́х

Ví dụ

  • стыд и позор!, стыди срам!
    nhục nhã thay!, đê nhục thay!, nhục thay!, xấu hổ thay! xấu xa thay! đáng hổ thẹn thay!
  • стыд и позор ему!
    nhục nhã thay cho nó!
  • к великому моему стыду должен признаться...
    thật là đáng hổ thẹn cho tôi, nhưng tôi phải công nhận rằng..., thật là xấu hổ nhưng tôi phải thú thật rằng...

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa