срам
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- hổ thẹn, xấu hổстыдsự
- Nhục nhã, ô nhục, đê nhục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сра́м | — |
| Sinh cách | сра́ма | — |
| Tặng cách | сра́му | — |
| Đối cách | сра́м | — |
| Công cụ cách | сра́мом | — |
| Giới cách | сра́ме | — |
Ví dụ
- какой срам!nhục nhã thay!, ô nhục làm sao!, đê nhục biết bao!, dơ chưa!