срам

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. hổ thẹn, xấu hổстыдsự
  2. Nhục nhã, ô nhục, đê nhục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсра́м—
Sinh cáchсра́ма—
Tặng cáchсра́му—
Đối cáchсра́м—
Công cụ cáchсра́мом—
Giới cáchсра́ме—

Ví dụ

  • какой срам!
    nhục nhã thay!, ô nhục làm sao!, đê nhục biết bao!, dơ chưa!

Từ liên quan