стесня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- không dám+инф.не решаться тж.
- ngại, e ngại, ngần ngại, ngại ngùng, ké néпроявлять стеснительность в чём-л.
- thẹn, thẹn thò, thẹn thùng, xấu hổ, hổ ngươiстыдиться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стесня́юсь |
| ты | стесня́ешься |
| он / она / оно | стесня́ется |
| мы | стесня́емся |
| вы | стесня́етесь |
| они | стесня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стесня́лся |
| Giống cái | стесня́лась |
| Giống trung | стесня́лось |
| Số nhiều | стесня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стесня́йся |
| Số nhiều | стесня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стесня́ющийся | стесня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стесня́ясь | стеснявшись |
Ví dụ
- он вас стеснятьсяяетсяthằng bé nó thẹn (thẹn thò, xấu hổ, hổ ngươi) với anh đấy
- он стеснятьсяяется публикиanh ta ngại ngùng (e ngại) trước công chúng
- он никого не стеснятьсяяетсяnó thì chẳng ngại ai hết
