Nghĩa
- gõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửaв дверь, окно и т. п.
- Va vào, đụng vàothông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стучу́сь |
|---|
| ты | стучи́шься |
|---|
| он / она / оно | стучи́тся |
|---|
| мы | стучи́мся |
|---|
| вы | стучи́тесь |
|---|
| они | стуча́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стуча́лся |
|---|
| Giống cái | стуча́лась |
|---|
| Giống trung | стуча́лось |
|---|
| Số nhiều | стуча́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стучи́сь |
|---|
| Số nhiều | стучи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стуча́щийся | стуча́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стуча́сь | стучавшись |
|---|
Từ liên quan
стуча́тьgõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửa; Gõ, đập, nện, khua, khỏстукtiếng gõ; tiếng độngсту́катьсяVa phải, chạm phải, đụng phải, cụng phải, va, chạm