стреми́ться стремиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lao tới, phóng tới, vút tới, chạy nhanh, lao vút, lao nhanh, phóng nhanh, bonустремляться
  2. mong muốn, khao khát, ao ước, ước ao, ước mong, hòngпопасть куда-л., стать кем-л.
  3. vươn tới, xốc tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong, thèm muốn, kỳ vọng, cố đạt tớiк Д + инф.достичь чего-л.

Chia động từ

Hiện tại
ястремлю́сь
тыстреми́шься
он / она / оностреми́тся
мыстреми́мся
выстреми́тесь
онистремя́тся
Quá khứ
Giống đựcстреми́лся
Giống cáiстреми́лась
Giống trungстреми́лось
Số nhiềuстреми́лись
Mệnh lệnh
Số ítстреми́сь
Số nhiềuстреми́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngстремя́щийсястреми́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từстремя́сьстреми́вшись

Ví dụ

  • стремиться на юг
    mong muốn (khao khát) đi miền Nam
  • стремиться на сцену
    ước ao (khao khát) được làm nghệ sĩ, ao ước (ước mong) được lên sân khấu
  • стремиться к цели
    vươn tới mục đích, hướng tới đích, lao tới mục tiêu, cố đạt tới mục đích

Từ liên quan