стреми́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể устреми́тьсяlao về, hướng về
Nghĩa
- lao tới, phóng tới, vút tới, chạy nhanh, lao vút, lao nhanh, phóng nhanh, bonустремляться
- mong muốn, khao khát, ao ước, ước ao, ước mong, hòngпопасть куда-л., стать кем-л.
- vươn tới, xốc tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong, thèm muốn, kỳ vọng, cố đạt tớiк Д + инф.достичь чего-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стремлю́сь |
| ты | стреми́шься |
| он / она / оно | стреми́тся |
| мы | стреми́мся |
| вы | стреми́тесь |
| они | стремя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стреми́лся |
| Giống cái | стреми́лась |
| Giống trung | стреми́лось |
| Số nhiều | стреми́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стреми́сь |
| Số nhiều | стреми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стремя́щийся | стреми́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стремя́сь | стреми́вшись |
Ví dụ
- стремиться на югmong muốn (khao khát) đi miền Nam
- стремиться на сценуước ao (khao khát) được làm nghệ sĩ, ao ước (ước mong) được lên sân khấu
- стремиться к целиvươn tới mục đích, hướng tới đích, lao tới mục tiêu, cố đạt tới mục đích



