стремле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- vươn tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong, ái lựcк Дsự, lòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стремле́ние | стремле́ния |
| Sinh cách | стремле́ния | стремле́ний |
| Tặng cách | стремле́нию | стремле́ниям |
| Đối cách | стремле́ние | стремле́ния |
| Công cụ cách | стремле́нием | стремле́ниями |
| Giới cách | стремле́нии | стремле́ниях |
Ví dụ
- в своём стремлениеи к...khi mong muốn..., khi khao khát...
- стремление к счастьюlòng khao khát, hạnh phúc, sự vươn tới hạnh phúc
- стремлениея(помыслы, желания) — [nỗi niềm] khát vọng, ước vọng, ước mơ, hoài bão, kỳ vọng

