стремле́ние стремление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. vươn tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong, ái lựcк Дsự, lòng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстремле́ниестремле́ния
Sinh cáchстремле́ниястремле́ний
Tặng cáchстремле́ниюстремле́ниям
Đối cáchстремле́ниестремле́ния
Công cụ cáchстремле́ниемстремле́ниями
Giới cáchстремле́ниистремле́ниях

Ví dụ

  • в своём стремлениеи к...
    khi mong muốn..., khi khao khát...
  • стремление к счастью
    lòng khao khát, hạnh phúc, sự vươn tới hạnh phúc
  • стремлениея
    (помыслы, желания) — [nỗi niềm] khát vọng, ước vọng, ước mơ, hoài bão, kỳ vọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa