сто́йко стойко

trạng từ

Nghĩa

  1. Kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất

Ví dụ

  • стойко переносить невзгоды
    kiên trì chịu đựng những nghịch cảnh, kiên nhẫn chịu đựng những tai ương, nhẫn nại chịu đựng những hoạn nạn
  • стойко обороняться
    cương quyết phòng thủ, quết liệt phòng ngự

Bắt nguồn từ

сто́йкий стойкий

tính từ

Nghĩa

  1. bền, chắc, dai, bền vững, vững chắc, lâu hỏngпрочный
  2. cứng, cứng rắn, sắt đáтвербый
  3. kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuấtнепоколебимый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсто́йкийсто́йкоесто́йкаясто́йкие
Sinh cáchсто́йкогосто́йкогосто́йкойсто́йких
Tặng cáchсто́йкомусто́йкомусто́йкойсто́йким
Đối cáchсто́йкий, сто́йкогосто́йкоесто́йкуюсто́йкие, сто́йких
Công cụ cáchсто́йкимсто́йкимсто́йкой, сто́йкоюсто́йкими
Giới cáchсто́йкомсто́йкомсто́йкойсто́йких
Dạng ngắnсто́ексто́йкосто́йка, стойка́сто́йки
So sánh hơn сто́йче
So sánh nhất сто́йчайший

Ví dụ

  • стойкая краска
    sơn bền màu, thuốc màu lâu phai
  • стойкие отравляющие вещества
    chất độc bền vững
  • стойкая уверенность
    lòng tin sắt đá

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh