сто́йко
trạng từ
Nghĩa
- Kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất
Ví dụ
- стойко переносить невзгодыkiên trì chịu đựng những nghịch cảnh, kiên nhẫn chịu đựng những tai ương, nhẫn nại chịu đựng những hoạn nạn
- стойко оборонятьсяcương quyết phòng thủ, quết liệt phòng ngự