спе́шить спешить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho xuống ngựa
  2. cho xuống ngựa, cho xuống xe(from a horse or bicycle, get out of a vehicle)

Chia động từ

Tương lai
яспе́шу
тыспе́шишь
он / она / оноспе́шит
мыспе́шим
выспе́шите
ониспе́шат
Quá khứ
Giống đựcспе́шил
Giống cáiспе́шила
Giống trungспе́шило
Số nhiềuспе́шили
Mệnh lệnh
Số ítспе́шь
Số nhiềuспе́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—спе́шивший
Bị động—спе́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—спе́шив, спе́шивши

Từ liên quan

спеши́ть спешить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy nhanhубегать вперёд
  2. vộiторопиться
  3. vội vãторопиться
  4. nhanh lênторопиться
  5. vội, vội vã

Chia động từ

Hiện tại
яспешу́
тыспеши́шь
он / она / оноспеши́т
мыспеши́м
выспеши́те
ониспеша́т
Quá khứ
Giống đựcспеши́л
Giống cáiспеши́ла
Giống trungспеши́ло
Số nhiềuспеши́ли
Mệnh lệnh
Số ítспеши́
Số nhiềuспеши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngспеша́щийспеши́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từспеша́спеши́в, спеши́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa