спе́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho xuống ngựa
- cho xuống ngựa, cho xuống xe(from a horse or bicycle, get out of a vehicle)
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спе́шу |
| ты | спе́шишь |
| он / она / оно | спе́шит |
| мы | спе́шим |
| вы | спе́шите |
| они | спе́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спе́шил |
| Giống cái | спе́шила |
| Giống trung | спе́шило |
| Số nhiều | спе́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спе́шь |
| Số nhiều | спе́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спе́шивший |
| Bị động | — | спе́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спе́шив, спе́шивши |

