поспеши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vội, nhanh lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поспешу́ |
| ты | поспеши́шь |
| он / она / оно | поспеши́т |
| мы | поспеши́м |
| вы | поспеши́те |
| они | поспеша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поспеши́л |
| Giống cái | поспеши́ла |
| Giống trung | поспеши́ло |
| Số nhiều | поспеши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поспеши́ |
| Số nhiều | поспеши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поспеши́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поспеши́в, поспеши́вши |
