спе́шка спешка

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. hấp tấp
  2. lập cập
  3. lật đật
  4. vội vàng
  5. vội vã
  6. Vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспе́шка—
Sinh cáchспе́шки—
Tặng cáchспе́шке—
Đối cáchспе́шку—
Công cụ cáchспе́шкой, спе́шкою—
Giới cáchспе́шке—

Ví dụ

  • в спешкае
    trong lúc vội (vội vã, vội vàng, hấp tấp, lập cập, lật đật)
  • в спешкае о нём забыли
    trong lúc hấp tấp (vội vã, lật đật, lập cập, vội vàng) người ta quên bẵng nó

Từ liên quan