спе́шка
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- hấp tấp
- lập cập
- lật đật
- vội vàng
- vội vã
- Vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спе́шка | — |
| Sinh cách | спе́шки | — |
| Tặng cách | спе́шке | — |
| Đối cách | спе́шку | — |
| Công cụ cách | спе́шкой, спе́шкою | — |
| Giới cách | спе́шке | — |
Ví dụ
- в спешкаеtrong lúc vội (vội vã, vội vàng, hấp tấp, lập cập, lật đật)
- в спешкае о нём забылиtrong lúc hấp tấp (vội vã, lật đật, lập cập, vội vàng) người ta quên bẵng nó