со́ня
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chuột sócгрызун
- người buồn ngủтот, кто любит поспать
- người đãng tríтот, кто любит поспать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | со́ня | со́ни |
| Sinh cách | со́ни | со́нь |
| Tặng cách | со́не | со́ням |
| Đối cách | со́ню | со́нь |
| Công cụ cách | со́ней, со́нею | со́нями |
| Giới cách | со́не | со́нях |