зо́лотце
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- người yêu dấu, người thân yêu, cưng, quý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зо́лотце | зо́лотца |
| Sinh cách | зо́лотца | зо́лотец |
| Tặng cách | зо́лотцу | зо́лотцам |
| Đối cách | зо́лотце | зо́лотца |
| Công cụ cách | зо́лотцем | зо́лотцами |
| Giới cách | зо́лотце | зо́лотцах |