сове́товать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khuyên bảo, khuyên răn, chỉ bảoВ Д, Д+инф.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сове́тую |
| ты | сове́туешь |
| он / она / оно | сове́тует |
| мы | сове́туем |
| вы | сове́туете |
| они | сове́туют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сове́товал |
| Giống cái | сове́товала |
| Giống trung | сове́товало |
| Số nhiều | сове́товали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сове́туй |
| Số nhiều | сове́туйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сове́тующий | сове́товавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сове́туя | советовавши |
Ví dụ
- не советоватьую вам куритьtheo tôi thì anh không nên (chớ nên, đừng, chớ) hút thuốc
- он нам не советоватьовал ходить тудаanh ấy không khuyên chúng mình đi đến đó, anh ấy khuyên chúng mình đừng đi đến đấy
Từ liên quan
сове́тlời khuyên; lời khuyên, hội đồng, ý kiến, Xô viếtсовеща́ниеcuộc họp; hội nghịсове́тникcố vấn; Người khuyên, người khuyên bảo, người khuyên rănсове́товатьсяhọp bàn, hội ý, trao đổi ý kiến, thảo luận; hỏi ý kiến, xin ý kiến, thỉnh thịсове́тчикNgười khuyên, người khuyên bảo, người khuyên răn, cố vấn
