Nghĩa
- họp bàn, hội ý, trao đổi ý kiến, thảo luậnсовещаться
- hỏi ý kiến, xin ý kiến, thỉnh thịс Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сове́туюсь |
|---|
| ты | сове́туешься |
|---|
| он / она / оно | сове́туется |
|---|
| мы | сове́туемся |
|---|
| вы | сове́туетесь |
|---|
| они | сове́туются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сове́товался |
|---|
| Giống cái | сове́товалась |
|---|
| Giống trung | сове́товалось |
|---|
| Số nhiều | сове́товались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сове́туйся |
|---|
| Số nhiều | сове́туйтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сове́тующийся | сове́товавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сове́туясь | советовавшись |
|---|
Ví dụ
советоваться с юристом
hỏi ý kiến luật sư