сове́тник советник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cố vấnдолжность, чин
  2. Người khuyên, người khuyên bảo, người khuyên răn
  3. tham tánдин.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсове́тниксове́тники
Sinh cáchсове́тникасове́тников
Tặng cáchсове́тникусове́тникам
Đối cáchсове́тникасове́тников
Công cụ cáchсове́тникомсове́тниками
Giới cáchсове́тникесове́тниках

Ví dụ

  • военный советник
    cố vấn quân sự (уст.)
  • советник посольства
    tham tán đại sứ quán

Từ liên quan