собира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lắp rápполучать целое из частей
- lắp dựngполучать целое из частей
- sưu tầm, thu thậpнакапливать
- thu gomнакапливать
- thu gom, tập hợp, triệu tập, lắp ráp
- gom gópнакапливать
- nhặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | собира́ю |
| ты | собира́ешь |
| он / она / оно | собира́ет |
| мы | собира́ем |
| вы | собира́ете |
| они | собира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | собира́л |
| Giống cái | собира́ла |
| Giống trung | собира́ло |
| Số nhiều | собира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | собира́й |
| Số nhiều | собира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | собира́ющий | собира́вший |
| Bị động | собира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | собира́я | собира́в, собиравши |
Từ liên quan
братьlấyсобира́тьсяtụ tập; sắp, địnhсобра́тьсяđịnh, sắp; địnhсобра́тьthu gom, tập hợp, triệu tập, lắp ráp; nhặt lênсобра́ниеbộ; họpсобо́рcông đồng, nghị hội, hội nghị; nhà thờ lớn, đại giáo đườngсбо́рныйhỗn tạp, pha tạp, tạp nham, hổ lốn; lắp ráp, lắp ghépсобира́ниеsự tích lũy, sự tích tụ; sự sưu tầm, sự thu thậpколлекциони́роватьgóp nhặt; sưu tầm



