сбо́рный
tính từ
Nghĩa
- hỗn tạp, pha tạp, tạp nham, hổ lốnразнородныйразг.
- lắp ráp, lắp ghépсобранный из готовых частейbằng cách
- tuyển lựa, lựa chọn, chọn lọcсобранный из разных местđược
- Tụ tập, tụ họp, tập trung, tập kết, tập hợp, chỗ tập kết, nơi tụ họp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сбо́рный | сбо́рное | сбо́рная | сбо́рные |
| Sinh cách | сбо́рного | сбо́рного | сбо́рной | сбо́рных |
| Tặng cách | сбо́рному | сбо́рному | сбо́рной | сбо́рным |
| Đối cách | сбо́рный, сбо́рного | сбо́рное | сбо́рную | сбо́рные, сбо́рных |
| Công cụ cách | сбо́рным | сбо́рным | сбо́рной, сбо́рною | сбо́рными |
| Giới cách | сбо́рном | сбо́рном | сбо́рной | сбо́рных |
| Dạng ngắn | сбо́рен | сбо́рно | сбо́рна | сбо́рны |
Ví dụ
- сборная программаchương trình pha tạp
- сборный дом[ngôi] nhà lắp ghép
- сборные железобетонные конструкцииnhững kết cấu bê tông cốt sắt đúc sẵn, những kết cấu bê-tông cốt sắt lắp ghép được
