слы́шать слышать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cảm thấy, nghe thấy, thấyВthông tụcощущать
  2. nghe nói, nghe đồnВ, о Пиметь сведенияпро В) nghe
  3. nghe, nghe thấy, nghe đượcВ

Chia động từ

Hiện tại
яслы́шу
тыслы́шишь
он / она / онослы́шит
мыслы́шим
выслы́шите
онислы́шат
Quá khứ
Giống đựcслы́шал
Giống cáiслы́шала
Giống trungслы́шало
Số nhiềuслы́шали
Mệnh lệnh
Số ítслы́шь
Số nhiềuслы́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслы́шащийслы́шавший
Bị động—слы́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслы́шаслышав, слышавши

Ví dụ

  • слышать запах
    cảm thấy (nghe thấy, đánh hơi thấy, thấy) mùi
  • слышать стук
    nghe tiếng gõ
  • слышать крик
    nghe [thấy] tiếng kêu

Từ liên quan

слыха́ть слыхать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghe nói, nghe đồnо П, про В
  2. nghe, nghe thấyВ

Chia động từ

Hiện tại
яслы́шу
тыслы́шишь
он / она / онослы́шит
мыслы́шим
выслы́шите
онислы́шат
Quá khứ
Giống đựcслыха́л
Giống cáiслыха́ла
Giống trungслыха́ло
Số nhiềuслыха́ли
Mệnh lệnh
Số ítслы́шь
Số nhiềuслы́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслыхающийслыха́вший
Bị độngслыхаемыйслы́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслыхаяслыхав, слыхавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa