Nghĩa
- cảm thấy, nghe thấy, thấyВthông tụcощущать
- nghe nói, nghe đồnВ, о Пиметь сведенияпро В) nghe
- nghe, nghe thấy, nghe đượcВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | слы́шу |
|---|
| ты | слы́шишь |
|---|
| он / она / оно | слы́шит |
|---|
| мы | слы́шим |
|---|
| вы | слы́шите |
|---|
| они | слы́шат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | слы́шал |
|---|
| Giống cái | слы́шала |
|---|
| Giống trung | слы́шало |
|---|
| Số nhiều | слы́шали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | слы́шь |
|---|
| Số nhiều | слы́шьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | слы́шащий | слы́шавший |
|---|
| Bị động | — | слы́шанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | слы́ша | слышав, слышавши |
|---|
Từ liên quan
слу́шатьnghe, lắng nghe; ngheуслы́шатьcảm nhận; nghe thấyслы́шноnghe rõ; nghe thấy đượcпослы́шатьсяcó vẻ, tưởng nghe thấy; vang lên, nghe thấy đượcслы́шатьсяcảm thấy, nghe thấy, thấy; Nghe rõ, ngheслыха́тьnghe nói, nghe đồn; nghe, nghe thấyслы́шныйNghe được, nghe thấyподслу́шиватьNghe trộm, nghe lỏm, rình ngheслы́шимостьNghe thấy, nghe; thu nhậnслышностьзаслу́шиватьNghe Nghĩa
- nghe nói, nghe đồnо П, про В
- nghe, nghe thấyВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | слы́шу |
|---|
| ты | слы́шишь |
|---|
| он / она / оно | слы́шит |
|---|
| мы | слы́шим |
|---|
| вы | слы́шите |
|---|
| они | слы́шат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | слыха́л |
|---|
| Giống cái | слыха́ла |
|---|
| Giống trung | слыха́ло |
|---|
| Số nhiều | слыха́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | слы́шь |
|---|
| Số nhiều | слы́шьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | слыхающий | слыха́вший |
|---|
| Bị động | слыхаемый | слы́ханный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | слыхая | слыхав, слыхавши |
|---|